7
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 07/02/1914

Thứ bảy, ngày 7 tháng 2 năm 1914 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1914

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 Lập xuân 10 5 11 6 12 7 13 8 14
9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 Vũ thủy 25 20 26 21 27 22 28
23 29 24 30 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/02/1914
Âm lịchNgày 13 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi