21
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 21/02/1914

Thứ bảy, ngày 21 tháng 2 năm 1914 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/1914

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 Lập xuân 10 5 11 6 12 7 13 8 14
9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 Vũ thủy 25 20 26 21 27 22 28
23 29 24 30 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/02/1914
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi