28
Thứ tư
Âm lịch3tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 28/01/1914

Thứ tư, ngày 28 tháng 1 năm 1914 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/1914

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 9
5 10 6 Tiểu hàn 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23
19 24 20 25 21 Đại hàn 26 22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30
26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/01/1914
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi