14
Thứ bảy
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch20tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 14/02/1914

Thứ bảy, ngày 14 tháng 2 năm 1914 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Lễ Tình nhân (Valentine) 1914

Tháng 2/1914

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 Lập xuân 10 5 11 6 12 7 13 8 14
9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 Vũ thủy 25 20 26 21 27 22 28
23 29 24 30 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/02/1914
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu