31
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 31/01/1914

Thứ bảy, ngày 31 tháng 1 năm 1914 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1914

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 9
5 10 6 Tiểu hàn 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23
19 24 20 25 21 Đại hàn 26 22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30
26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 31/01/1914
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu