1
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 2
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 01/04/2005

Thứ sáu, ngày 1 tháng 4 năm 2005 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Ất Dậu. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2005

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 Thanh minh 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1/3 10 2
11 Tết Hàn thực 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 19 11 20 Cốc vũ 12 21 13 22 14 23 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/04/2005
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi