11
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 2
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 11/03/2005

Thứ sáu, ngày 11 tháng 3 năm 2005 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Ất Dậu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/2005

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26
7 27 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 1/2 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 Xuân phân 11
21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/03/2005
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Ất Dậu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi