14
Thứ hai
Âm lịch5tháng 2
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 14/03/2005

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2005 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/2005

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Kinh trập 25 6 26
7 27 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 28 9 29 10 1/2 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 Xuân phân 11
21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/03/2005
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi