2
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 2
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 02/04/2005

Thứ bảy, ngày 2 tháng 4 năm 2005 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Ất Dậu. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2005

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 Thanh minh 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1/3 10 2
11 Tết Hàn thực 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 19 11 20 Cốc vũ 12 21 13 22 14 23 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/04/2005
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Ất Dậu
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất