5
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 12
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 05/01/2052

Thứ sáu, ngày 5 tháng 1 năm 2052 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Tân Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2052

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 30 2 1/12 3 2 4 3 5 Tiểu hàn 4 6 5 7 6
8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Đại hàn 19 21 20
22 21 23 22 24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 Giao thừa - Tất niên 30 1 1/1 2 2 3 3 4 Lập xuân 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/01/2052
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu