4
Thứ năm
Âm lịch3tháng 12
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 04/01/2052

Thứ năm, ngày 4 tháng 1 năm 2052 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Tân Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/2052

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 30 2 1/12 3 2 4 3 5 Tiểu hàn 4 6 5 7 6
8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Đại hàn 19 21 20
22 21 23 22 24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 Giao thừa - Tất niên 30 1 1/1 2 2 3 3 4 Lập xuân 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/01/2052
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi