2
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 1
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 02/02/2052

Thứ sáu, ngày 2 tháng 2 năm 2052 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Nhâm Thân. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2052

Âm lịch: tháng 1 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 31 30 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4
5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 18
19 Vũ thủy 19 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28 29 29 1 1/2 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/02/2052
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu