10
Thứ tư
Âm lịch9tháng 12
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 10/01/2052

Thứ tư, ngày 10 tháng 1 năm 2052 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Tân Mùi. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2052

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 30 2 1/12 3 2 4 3 5 Tiểu hàn 4 6 5 7 6
8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Đại hàn 19 21 20
22 21 23 22 24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 Giao thừa - Tất niên 30 1 1/1 2 2 3 3 4 Lập xuân 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/01/2052
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Tân Mùi
Can chiNgày Canh Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi