16
Thứ ba
Âm lịch15tháng 12
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 16/01/2052

Thứ ba, ngày 16 tháng 1 năm 2052 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Tân Mùi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/2052

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 30 2 1/12 3 2 4 3 5 Tiểu hàn 4 6 5 7 6
8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Đại hàn 19 21 20
22 21 23 22 24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 Giao thừa - Tất niên 30 1 1/1 2 2 3 3 4 Lập xuân 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/01/2052
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Tân Mùi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi