25
Thứ năm
Âm lịch24tháng 12
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 25/01/2052

Thứ năm, ngày 25 tháng 1 năm 2052 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Tân Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2052

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 30 2 1/12 3 2 4 3 5 Tiểu hàn 4 6 5 7 6
8 7 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Đại hàn 19 21 20
22 21 23 22 24 Ông Công ông Táo 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 Giao thừa - Tất niên 30 1 1/1 2 2 3 3 4 Lập xuân 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/01/2052
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Tân Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi