4
Thứ ba
Âm lịch11tháng 4
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 04/05/1982

Thứ ba, ngày 4 tháng 5 năm 1982 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Nhâm Tuất. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1982

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 Lập hạ 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 27 21 Tiểu mãn 28 22 29 23 1/4
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8
31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Mang chủng 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/05/1982
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu