3
Thứ hai
Âm lịch10tháng 4
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 03/05/1982

Thứ hai, ngày 3 tháng 5 năm 1982 dương lịch là mùng 10 tháng 4 năm Nhâm Tuất. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1982

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 Lập hạ 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 27 21 Tiểu mãn 28 22 29 23 1/4
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8
31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Mang chủng 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/05/1982
Âm lịchMùng 10 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất