27
Thứ năm
Âm lịch5tháng 4 nhuận
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 27/05/1982

Thứ năm, ngày 27 tháng 5 năm 1982 dương lịch là mùng 5 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1982

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 Lập hạ 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 27 21 Tiểu mãn 28 22 29 23 1/4
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8
31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Mang chủng 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/05/1982
Âm lịchMùng 5 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất