5
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 4 nhuận
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 05/06/1982

Thứ bảy, ngày 5 tháng 6 năm 1982 dương lịch là ngày 14 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1982

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Mang chủng 15
7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 1/5 22 Hạ chí 2 23 3 24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 26 6 27 7
28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/06/1982
Âm lịchNgày 14 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu