29
Thứ năm
Âm lịch6tháng 4
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 29/04/1982

Thứ năm, ngày 29 tháng 4 năm 1982 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Nhâm Tuất. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1982

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 4 11
5 Thanh minh 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 26 20 Cốc vũ 27 21 28 22 29 23 30 24 1/4 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 29/04/1982
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi