4
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 4 nhuận
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 04/06/1982

Thứ sáu, ngày 4 tháng 6 năm 1982 dương lịch là ngày 13 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1982

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1982
T2T3T4T5T6T7CN
31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Mang chủng 15
7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29
21 1/5 22 Hạ chí 2 23 3 24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 26 6 27 7
28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/06/1982
Âm lịchNgày 13 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi