31
Thứ ba
Âm lịch2tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 31/01/1911

Thứ ba, ngày 31 tháng 1 năm 1911 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1911

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đại hàn 22 22 Ông Công ông Táo 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 Giao thừa - Tất niên 30
30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập xuân 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 31/01/1911
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu