12
Thứ năm
Âm lịch13tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 12/01/1911

Thứ năm, ngày 12 tháng 1 năm 1911 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1911

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đại hàn 22 22 Ông Công ông Táo 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 Giao thừa - Tất niên 30
30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập xuân 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/01/1911
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi