2
Thứ năm
Âm lịch4tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 02/02/1911

Thứ năm, ngày 2 tháng 2 năm 1911 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1911

Âm lịch: tháng 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/1 31 2 1 3 2 4 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 5 4 6 5 Lập xuân 7
6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 Vũ thủy 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 29 28 30 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/02/1911
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi