26
Thứ năm
Âm lịch27tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 26/01/1911

Thứ năm, ngày 26 tháng 1 năm 1911 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1911

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đại hàn 22 22 Ông Công ông Táo 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 Giao thừa - Tất niên 30
30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập xuân 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/01/1911
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi