5
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 05/02/1911

Chủ nhật, ngày 5 tháng 2 năm 1911 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1911

Âm lịch: tháng 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/1 31 2 1 3 2 4 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 5 4 6 5 Lập xuân 7
6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 Vũ thủy 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 29 28 30 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/02/1911
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi