21
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 21/01/1911

Thứ bảy, ngày 21 tháng 1 năm 1911 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1911

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 Đại hàn 22 22 Ông Công ông Táo 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 Giao thừa - Tất niên 30
30 Tết Nguyên đán 1/1 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập xuân 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/01/1911
Âm lịchNgày 22 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi