3
Thứ ba
Âm lịch5tháng 6
Năm
Giáp Tý
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 03/07/1984

Thứ ba, ngày 3 tháng 7 năm 1984 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Giáp Tý. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1984

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/6 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tiểu thử 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Đại thử 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 1/7 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/07/1984
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất