22
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 6
Năm
Giáp Tý
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 22/07/1984

Chủ nhật, ngày 22 tháng 7 năm 1984 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Giáp Tý. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1984

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/6 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tiểu thử 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Đại thử 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 1/7 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/07/1984
Âm lịchNgày 24 tháng 6 năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu