4
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 7
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 04/08/1984

Thứ bảy, ngày 4 tháng 8 năm 1984 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Giáp Tý. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1984

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9
6 10 7 Lập thu 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23
20 24 21 25 22 26 23 Xử thử 27 24 28 25 29 26 30
27 1/8 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/08/1984
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Giáp Tý
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi