18
Thứ tư
Âm lịch20tháng 6
Năm
Giáp Tý
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 18/07/1984

Thứ tư, ngày 18 tháng 7 năm 1984 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Giáp Tý. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1984

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/6 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tiểu thử 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Đại thử 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 1/7 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/07/1984
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Giáp Tý
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu