2
Thứ năm
Âm lịch6tháng 7
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 02/08/1984

Thứ năm, ngày 2 tháng 8 năm 1984 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Giáp Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1984

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9
6 10 7 Lập thu 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23
20 24 21 25 22 26 23 Xử thử 27 24 28 25 29 26 30
27 1/8 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/08/1984
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất