20
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 6
Năm
Giáp Tý
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 20/07/1984

Thứ sáu, ngày 20 tháng 7 năm 1984 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Giáp Tý. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1984

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/6 30 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tiểu thử 9 8 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Đại thử 24
23 25 24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 1/7 29 2
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/07/1984
Âm lịchNgày 22 tháng 6 năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi