- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 28/02/1985 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Thìn, Giáp Thìn
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 28/02/1985
Thứ năm, ngày 28 tháng 2 năm 1985 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Ất Sửu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | 1 12 | 2 13 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14 |
| 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 |
| 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 |
| 18 Vũ thủy 29 | 19 30 | 20 1/2 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 |
| 25 6 | 26 7 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 | 28 9 | 1 10 | 2 11 | 3 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 28/02/1985 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 2 năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thành và sao Giác
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thìn, Giáp Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |