24
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 2
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 24/02/1985

Chủ nhật, ngày 24 tháng 2 năm 1985 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Ất Sửu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1985

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14
4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26 16 27 17 28
18 Vũ thủy 29 19 30 20 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5
25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/02/1985
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Ất Sửu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi