15
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 15/02/1985

Thứ sáu, ngày 15 tháng 2 năm 1985 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1985

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14
4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26 16 27 17 28
18 Vũ thủy 29 19 30 20 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5
25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/02/1985
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Ất Sửu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi