28
Thứ hai
Âm lịch8tháng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 28/01/1985

Thứ hai, ngày 28 tháng 1 năm 1985 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1985

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14 5 Tiểu hàn 15 6 16
7 17 8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21 12 22 13 Ông Công ông Táo 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Giao thừa - Tất niên 30
21 Tết Nguyên đán 1/1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/01/1985
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Ất Sửu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi