18
Thứ hai
Âm lịch29tháng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 18/02/1985

Thứ hai, ngày 18 tháng 2 năm 1985 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1985

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14
4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26 16 27 17 28
18 Vũ thủy 29 19 30 20 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5
25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/02/1985
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Ất Sửu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi