20
Thứ hai
Âm lịch23tháng 7
Năm
Mậu Tý
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 20/08/2068

Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 2068 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Mậu Tý. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2068

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lễ Thất tịch 7 5 8
6 Lập thu 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22
20 23 21 24 22 Xử thử 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 1/8 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/08/2068
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Mậu Tý
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu