11
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 7
Năm
Mậu Tý
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 11/08/2068

Thứ bảy, ngày 11 tháng 8 năm 2068 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Mậu Tý. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2068

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lễ Thất tịch 7 5 8
6 Lập thu 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22
20 23 21 24 22 Xử thử 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 1/8 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/08/2068
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Mậu Tý
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất