16
Thứ năm
Âm lịch19tháng 7
Năm
Mậu Tý
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 16/08/2068

Thứ năm, ngày 16 tháng 8 năm 2068 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Mậu Tý. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/2068

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lễ Thất tịch 7 5 8
6 Lập thu 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 22
20 23 21 24 22 Xử thử 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 1/8 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/08/2068
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi