18
Thứ sáu
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 18/06/1999

Thứ sáu, ngày 18 tháng 6 năm 1999 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Kỷ Mão. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 1999

Tháng 6/1999

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Mang chủng 23
7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30
14 1/5 15 2 16 3 17 4 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7
21 8 22 Hạ chí 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/06/1999
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu