1
Thứ năm
Âm lịch18tháng 5
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 01/07/1999

Thứ năm, ngày 1 tháng 7 năm 1999 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Kỷ Mão. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1999

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21
5 22 6 23 7 Tiểu thử 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 1/6 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6
19 7 20 8 21 9 22 10 23 Đại thử 11 24 12 25 13
26 14 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/07/1999
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi