13
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 4
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 13/06/1999

Chủ nhật, ngày 13 tháng 6 năm 1999 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Kỷ Mão. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1999

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Mang chủng 23
7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30
14 1/5 15 2 16 3 17 4 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7
21 8 22 Hạ chí 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/06/1999
Âm lịchNgày 30 tháng 4 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi