16
Thứ tư
Âm lịch3tháng 5
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 16/06/1999

Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 1999 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Kỷ Mão. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1999

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Mang chủng 23
7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30
14 1/5 15 2 16 3 17 4 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7
21 8 22 Hạ chí 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 Ngày Gia đình Việt Nam 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/06/1999
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu