17
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 1
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 17/02/2047

Chủ nhật, ngày 17 tháng 2 năm 2047 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Đinh Mão. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/2047

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9
4 Lập xuân 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Vũ thủy 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30
25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/02/2047
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Đinh Mão
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi