31
Thứ năm
Âm lịch6tháng 1
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 31/01/2047

Thứ năm, ngày 31 tháng 1 năm 2047 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Đinh Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2047

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11
7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25
21 26 22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/01/2047
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Đinh Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu