1
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 2
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 01/03/2047

Thứ sáu, ngày 1 tháng 3 năm 2047 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Đinh Mão. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2047

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/2 26 2 27 3 28 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 Kinh trập 9 6 10 7 11 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 12 9 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 Xuân phân 24 21 25 22 26 23 27 24 28
25 29 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1/3 27 2 28 Tết Hàn thực 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/03/2047
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Đinh Mão
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi