15
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 1
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 15/02/2047

Thứ sáu, ngày 15 tháng 2 năm 2047 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Đinh Mão. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2047

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9
4 Lập xuân 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Vũ thủy 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30
25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/02/2047
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Đinh Mão
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất