10
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 1
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 10/02/2047

Chủ nhật, ngày 10 tháng 2 năm 2047 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Đinh Mão. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2047

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9
4 Lập xuân 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Vũ thủy 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30
25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/02/2047
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Đinh Mão
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu